Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give a nod of approval

/ɡɪv ə nɒd əv əˈpruːvəl/ B2 IELTS

Nghĩa

để thể hiện sự đồng ý hoặc hỗ trợ bằng một cử chỉ phr.

Định nghĩa · to show agreement or support with a gesture

“The committee gave a nod of approval to the new policy.”Ủy ban đã gật đầu đồng ý với chính sách mới.

“She received a nod of approval from her boss for her ideas.”Cô ấy nhận được sự đồng ý từ sếp cho những ý tưởng của mình.

Đồng nghĩa agreesupport

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự đồng tình trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh đồng ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...