Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to set the bar high

/sɛt ðə bɑr haɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

Đặt ra tiêu chuẩn cao cho thành tích. phr.

Định nghĩa · To establish a high standard for achievement.

“She sets the bar high for her students.”Cô ấy đặt ra tiêu chuẩn cao cho học sinh của mình.

“He always sets the bar high in his projects.”Anh ấy luôn đặt ra tiêu chuẩn cao trong các dự án của mình.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện kỳ vọng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh mong đợi thành tích cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...