Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic engagement initiatives

/ˈsɪvɪk ɪnˈɪʃətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các chương trình nhằm tăng cường sự tham gia công dân. phr.

Định nghĩa · Programs aimed at increasing civic participation.

“Civic engagement initiatives encourage community involvement.”Các sáng kiến tham gia công dân khuyến khích sự tham gia cộng đồng.

“Local governments support civic engagement initiatives.”Chính quyền địa phương hỗ trợ các sáng kiến tham gia công dân.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về các sáng kiến tham gia công dân trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Các sáng kiến tham gia công dân rất quan trọng cho sự phát triển cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...