Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a contrasting fashion

/ɪn ə ˈkɒntræstɪŋ ˈfæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

để chỉ ra sự khác biệt về cách thức hoặc phong cách phr.

Định nghĩa · to show a difference in manner or style

“In a contrasting fashion, the two leaders approached the issue very differently.”Theo cách trái ngược, hai nhà lãnh đạo đã tiếp cận vấn đề rất khác nhau.

“The two companies operate in a contrasting fashion, one being very modern and the other traditional.”Hai công ty hoạt động theo cách trái ngược, một công ty rất hiện đại và công ty kia truyền thống.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự khác biệt trong phong cách viết.

Ghi chú · Giúp nhấn mạnh cách tiếp cận khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...