in contrast to this
Nghĩa
Định nghĩa · showing a difference from what has been mentioned
“In contrast to this, many people support the new initiative.”Ngược lại với điều này, nhiều người ủng hộ sáng kiến mới.
“In contrast to this, the previous policy was less effective.”Ngược lại với điều này, chính sách trước đó kém hiệu quả hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật sự khác biệt trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự khác biệt với điều đã nói.