Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a different fashion

/ɪn ə ˈdɪfərənt ˈfæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

theo một cách không giống với điều khác phr.

Định nghĩa · in a way that is not the same as something else

“They tackled the issue in a different fashion than expected.”Họ đã giải quyết vấn đề theo cách khác với mong đợi.

“In a different fashion, the two teams approached the project.”Theo một cách khác, hai đội đã tiếp cận dự án.

Ghi chú · Giúp nhấn mạnh sự khác biệt trong cách thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...