Kho từ › Cụm IELTS · contrast › in a different fashion

in a different fashion

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · contrast IELTS
theo một cách không giống với điều khác
UK /ɪn ə ˈdɪfərənt ˈfæʃən/ · US /ɪn ə ˈdɪfərənt ˈfæʃən/
in a way that is not the same as something else
They tackled the issue in a different fashion than expected.
→ Họ đã giải quyết vấn đề theo cách khác với mong đợi.
In a different fashion, the two teams approached the project.→ Theo một cách khác, hai đội đã tiếp cận dự án.
Đồng nghĩa
differentlyin another manner
Collocations
in a different wayin a different style
Giúp nhấn mạnh sự khác biệt trong cách thức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...