pull aside
/pʊl əˈsaɪd/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa ai đó đến một nơi để trò chuyện riêng tư.
phr.
Định nghĩa · to take someone to a place for a private conversation.
“Can I pull you aside for a moment?”Tôi có thể đưa bạn sang một bên một chút không?
“She pulled him aside to discuss the issue.”Cô ấy đã đưa anh ta sang một bên để thảo luận về vấn đề.
Đồng nghĩa
take asideseparate
Cụm hay dùng
pull aside for a talkpull aside quietly
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự riêng tư.
Ghi chú · Dùng khi muốn nói chuyện riêng.