Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have someone’s back

/tə hæv ˈsʌmˌwʌnz bæk/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó phr.

Định nghĩa · to support or protect someone

“I know you have my back in this project.”Tôi biết bạn sẽ hỗ trợ tôi trong dự án này.

“Friends should always have each other's backs.”Bạn bè nên luôn hỗ trợ nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đồng lòng trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự hỗ trợ trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...