buddies for life
/ˈbʌdiz fɔr laɪf/ B2 IELTS
Nghĩa
những người bạn sẽ luôn bên nhau
phr.
Định nghĩa · friends who will always be together
“They promised to be buddies for life.”Họ hứa sẽ là bạn suốt đời.
“We became buddies for life after that adventure.”Chúng tôi trở thành bạn thân suốt đời sau cuộc phiêu lưu đó.
Đồng nghĩa
lifelong friends
Cụm hay dùng
become buddies for lifestay buddies for life
Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do tại sao bạn bè có thể trở thành bạn thân suốt đời.
Ghi chú · Dùng để chỉ tình bạn bền vững.