Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a lot in common

/tə hæv ə lɑt ɪn ˈkɑːmən/ B2 IELTS

Nghĩa

có nhiều sở thích hoặc trải nghiệm giống nhau phr.

Định nghĩa · to share similar interests or experiences

“We have a lot in common, so we became friends quickly.”Chúng tôi có nhiều sở thích giống nhau, vì vậy chúng tôi nhanh chóng trở thành bạn bè.

“It's nice to have someone with a lot in common.”Thật tốt khi có ai đó có nhiều sở thích giống nhau.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự kết nối trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự kết nối qua sở thích chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...