to be a true friend
/tə bi ə truː frɛnd/ B2 IELTS
Nghĩa
trở thành người bạn trung thành và hỗ trợ
phr.
Định nghĩa · to be loyal and supportive
“A true friend is always there for you.”Một người bạn thực sự luôn ở bên bạn.
“It's hard to find a true friend.”Thật khó để tìm một người bạn thực sự.
Đồng nghĩa
genuine friend
Cụm hay dùng
be a true friend to someonefind a true friend
Mẹo IELTS · Nêu rõ đặc điểm của một người bạn thực sự.
Ghi chú · Thể hiện giá trị của một người bạn chân thành.