Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to open up to someone

/tə ˈoʊpən ʌp tə ˈsʌmˌwʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân phr.

Định nghĩa · to share personal feelings or thoughts

“I can open up to my best friend.”Tôi có thể chia sẻ với người bạn thân nhất của mình.

“It's good to open up to someone you trust.”Thật tốt khi chia sẻ với người mà bạn tin tưởng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc chia sẻ cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự tin tưởng khi chia sẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...