Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be on the same team

/tə bi ɑn ðə seɪm tim/ B2 IELTS

Nghĩa

làm việc cùng nhau hướng tới mục tiêu chung phr.

Định nghĩa · to work together towards a common goal

“We are on the same team in this project.”Chúng tôi cùng làm việc trong dự án này.

“It's important to be on the same team with friends.”Điều quan trọng là cùng làm việc với bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự hợp tác trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...