Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to share ups and downs

/tə ʃɛr ʌps ənd daʊnz/ B2 IELTS

Nghĩa

trải qua những lúc tốt và xấu cùng nhau phr.

Định nghĩa · to experience good and bad times together

“Friends share ups and downs in life.”Bạn bè trải qua những lúc thăng trầm trong cuộc sống.

“They shared ups and downs during their friendship.”Họ đã cùng nhau trải qua những thăng trầm trong tình bạn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tình bạn qua những trải nghiệm chung.

Ghi chú · Thể hiện sự gắn bó qua những thăng trầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...