to share ups and downs
Nghĩa
Định nghĩa · to experience good and bad times together
“Friends share ups and downs in life.”Bạn bè trải qua những lúc thăng trầm trong cuộc sống.
“They shared ups and downs during their friendship.”Họ đã cùng nhau trải qua những thăng trầm trong tình bạn.
Mẹo IELTS · Nêu rõ tình bạn qua những trải nghiệm chung.
Ghi chú · Thể hiện sự gắn bó qua những thăng trầm.