Kho từ › Idioms · friendship › to share ups and downs

to share ups and downs

B2 phr. 📁 Idioms · friendship IELTS
trải qua những lúc tốt và xấu cùng nhau
UK /tə ʃɛr ʌps ənd daʊnz/ · US /tə ʃɛr ʌps ənd daʊnz/
to experience good and bad times together
Friends share ups and downs in life.
→ Bạn bè trải qua những lúc thăng trầm trong cuộc sống.
They shared ups and downs during their friendship.→ Họ đã cùng nhau trải qua những thăng trầm trong tình bạn.
Đồng nghĩa
experience together
Collocations
share ups and downs of lifesupport during ups and downs
🎯 IELTS: Nêu rõ tình bạn qua những trải nghiệm chung.
Thể hiện sự gắn bó qua những thăng trầm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...