to be in someone’s corner
/tə bi ɪn ˈsʌmˌwʌnz ˈkɔrnər/ B2 IELTS
Nghĩa
hỗ trợ ai đó hoàn toàn
phr.
Định nghĩa · to support someone fully
“I’m always in your corner, no matter what.”Tôi luôn ủng hộ bạn, bất kể điều gì xảy ra.
“Friends are in each other's corners during tough times.”Bạn bè luôn ủng hộ nhau trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩa
support someone
Cụm hay dùng
be in someone's cornerstay in someone's corner
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự hỗ trợ trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự ủng hộ trong tình bạn.