to lend a listening ear
/tə lɛnd ə ˈlɪsənɪŋ ɪr/ B2 IELTS
Nghĩa
lắng nghe một cách cẩn thận và hỗ trợ
phr.
Định nghĩa · to listen carefully and supportively
“I’m here to lend a listening ear whenever you need it.”Tôi ở đây để lắng nghe bạn bất cứ khi nào bạn cần.
“It's nice to lend a listening ear to friends.”Thật tốt khi lắng nghe bạn bè.
Đồng nghĩa
offer support
Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc lắng nghe trong tình bạn.
Ghi chú · Thể hiện sự quan tâm khi lắng nghe.