Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to lend a listening ear

/tə lɛnd ə ˈlɪsənɪŋ ɪr/ B2 IELTS

Nghĩa

lắng nghe một cách cẩn thận và hỗ trợ phr.

Định nghĩa · to listen carefully and supportively

“I’m here to lend a listening ear whenever you need it.”Tôi ở đây để lắng nghe bạn bất cứ khi nào bạn cần.

“It's nice to lend a listening ear to friends.”Thật tốt khi lắng nghe bạn bè.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc lắng nghe trong tình bạn.

Ghi chú · Thể hiện sự quan tâm khi lắng nghe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...