Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work outcomes

/wɜrk ˈaʊtkʌmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Kết quả công việc. phr.

Định nghĩa · The results or consequences of work activities.

“Measuring work outcomes helps assess effectiveness.”Đo lường kết quả công việc giúp đánh giá hiệu quả.

“Positive work outcomes lead to employee satisfaction.”Kết quả công việc tích cực dẫn đến sự hài lòng của nhân viên.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về kết quả công việc trong bài luận của bạn.

Ghi chú · Kết quả công việc cần được theo dõi để cải thiện hiệu suất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...