Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to share the spotlight

B2 IELTS

Nghĩa

cho phép người khác nhận được sự chú ý. phr.

Định nghĩa · to allow others to have attention or recognition.

“Good friends know how to share the spotlight.”Bạn bè tốt biết cách chia sẻ ánh đèn sân khấu.

“Sharing the spotlight creates stronger bonds.”Chia sẻ sự chú ý tạo ra những mối liên kết mạnh mẽ hơn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về sự công nhận trong mối quan hệ.

Ghi chú · Thể hiện sự khiêm tốn trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...