to share the spotlight
Nghĩa
Định nghĩa · to allow others to have attention or recognition.
“Good friends know how to share the spotlight.”Bạn bè tốt biết cách chia sẻ ánh đèn sân khấu.
“Sharing the spotlight creates stronger bonds.”Chia sẻ sự chú ý tạo ra những mối liên kết mạnh mẽ hơn.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về sự công nhận trong mối quan hệ.
Ghi chú · Thể hiện sự khiêm tốn trong tình bạn.