Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work habits

/wɜrk ˈhæb.ɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

các thói quen hoặc thói quen làm việc thường xuyên phr.

Định nghĩa · the regular practices or routines of working

“Developing good work habits can enhance efficiency.”Phát triển thói quen làm việc tốt có thể nâng cao hiệu quả.

“Bad work habits can lead to decreased productivity.”Thói quen làm việc xấu có thể dẫn đến năng suất giảm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về thói quen làm việc khi nói về kinh nghiệm của bạn.

Ghi chú · Thói quen làm việc có thể ảnh hưởng đến năng suất và sự hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...