Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep each other in the loop

B2 IELTS

Nghĩa

Giữ cho nhau thông tin về điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To keep one another informed about something.

“We always keep each other in the loop about our plans.”Chúng tôi luôn thông báo cho nhau về kế hoạch của mình.

“It’s important to keep friends in the loop.”Việc giữ bạn bè được thông báo là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để nói về sự thông báo trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự giao tiếp trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...