Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to share a common goal

B2 IELTS

Nghĩa

Có cùng một mục tiêu hoặc ý định. phr.

Định nghĩa · To have the same aim or objective.

“They worked together because they shared a common goal.”Họ làm việc cùng nhau vì có cùng một mục tiêu.

“Friends often share a common goal in life.”Bạn bè thường có cùng một mục tiêu trong cuộc sống.

Mẹo IELTS · Dùng câu này khi nói về mục tiêu chung trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự hợp tác trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...