Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep the faith

/tə kiːp ðə feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Duy trì niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To maintain trust and belief in someone or something.

“It's important to keep the faith in your friends.”Việc duy trì niềm tin vào bạn bè là rất quan trọng.

“Friends should always keep the faith in each other.”Bạn bè nên luôn giữ niềm tin vào nhau.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự tin tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự tin tưởng trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...