Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · decisions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make the final call

/meɪk ðə ˈfaɪnəl kɔl/ B2 IELTS

Nghĩa

Đưa ra quyết định cuối cùng trong một tình huống. phr.

Định nghĩa · Make the last decision in a situation.

“As the team leader, I have to make the final call on this project.”Với tư cách là trưởng nhóm, tôi phải đưa ra quyết định cuối cùng về dự án này.

“He was asked to make the final call regarding the budget.”Anh ấy đã được yêu cầu đưa ra quyết định cuối cùng về ngân sách.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện vai trò lãnh đạo.

Ghi chú · Dùng khi có trách nhiệm với quyết định cuối cùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...