Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster physical activity

/ˈfɔːstər ˈfɪzɪkəl ækˈtɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích mọi người hoạt động thể chất. phr.

Định nghĩa · to encourage people to be active physically.

“Programs can foster physical activity in schools.”Các chương trình có thể khuyến khích hoạt động thể chất trong trường học.

“Communities can foster physical activity by creating parks.”Cộng đồng có thể khuyến khích hoạt động thể chất bằng cách tạo ra công viên.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về cách khuyến khích hoạt động thể chất.

Ghi chú · Cụm từ này thường gặp trong bối cảnh thể dục thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...