put on a smile
B1 IELTS
Nghĩa
cố gắng mỉm cười
phr.
Định nghĩa · to force oneself to smile
“She put on a smile even when she was sad.”Cô ấy cố gắng mỉm cười ngay cả khi buồn.
“He put on a smile to hide his feelings.”Anh ấy cố gắng mỉm cười để che giấu cảm xúc.
Đồng nghĩa
force a smilefake a smile
Cụm hay dùng
put on a brave faceput on a smile
Mẹo IELTS · Sử dụng 'put on a smile' để thể hiện sự tích cực.
Ghi chú · Dùng khi ai đó cố gắng che giấu cảm xúc.