Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to stretch one's budget

/strɛtʃ wʌnz ˈbʌdʒ.ɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho tiền của bạn kéo dài lâu hơn bình thường phr.

Định nghĩa · to make your money last longer than usual

“We need to stretch our budget for the next few months.”Chúng ta cần làm cho ngân sách kéo dài trong vài tháng tới.

“She learned how to stretch her budget while shopping.”Cô ấy đã học cách tiết kiệm ngân sách khi mua sắm.

Đồng nghĩa to economize

Mẹo IELTS · Cần thể hiện khả năng quản lý tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong kế hoạch tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...