to face financial difficulties
Nghĩa
Định nghĩa · to encounter problems related to money
“Many families face financial difficulties during the pandemic.”Nhiều gia đình đối mặt với khó khăn tài chính trong đại dịch.
“He has to face financial difficulties after losing his job.”Anh ấy phải đối mặt với khó khăn tài chính sau khi mất việc.
Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể liên quan đến tình huống tài chính.
Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo về tình hình tài chính.