to cut back on expenses
/kʌt bæk ɒn ɪkˈspɛnsɪz/ B2 IELTS
Nghĩa
giảm chi tiêu cho các thứ
phr.
Định nghĩa · to reduce spending on things
“We need to cut back on expenses to save money.”Chúng ta cần giảm chi tiêu để tiết kiệm tiền.
“They decided to cut back on luxury items.”Họ quyết định giảm chi tiêu cho những món đồ xa xỉ.
Đồng nghĩa
to reduce spending
Mẹo IELTS · Có thể đưa ra những ví dụ thực tế về việc tiết kiệm.
Ghi chú · Thường dùng khi cần tiết kiệm tiền.