Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote conservation practices

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy các phương pháp bảo tồn phr.

Định nghĩa · encourage methods for protecting the environment

“We should promote conservation practices in our daily lives.”Chúng ta nên thúc đẩy các phương pháp bảo tồn trong cuộc sống hàng ngày.

“Promoting conservation practices helps reduce environmental impact.”Thúc đẩy các phương pháp bảo tồn giúp giảm tác động đến môi trường.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách áp dụng các phương pháp bảo tồn trong cuộc sống hàng ngày.

Ghi chú · Thúc đẩy các phương pháp bảo tồn là cần thiết cho sự bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...