Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in educational programs

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈprɒɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các chương trình giáo dục phr.

Định nghĩa · participate in learning activities about conservation

“Schools engage in educational programs about wildlife conservation.”Các trường học tham gia vào các chương trình giáo dục về bảo tồn động vật hoang dã.

“Engaging in educational programs helps raise awareness.”Tham gia vào các chương trình giáo dục giúp nâng cao nhận thức.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các chương trình cụ thể mà bạn đã tham gia.

Ghi chú · Giáo dục là chìa khóa cho bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...