Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in wildlife research

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các nghiên cứu về động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · participate in studies to learn about wildlife

“Students can engage in wildlife research through internships.”Sinh viên có thể tham gia vào nghiên cứu động vật hoang dã thông qua thực tập.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách tham gia nghiên cứu có thể làm bài viết của bạn cụ thể hơn.

Ghi chú · Nghiên cứu động vật giúp hiểu rõ hơn về sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...