Kho từ › Collocations · national identity › civic engagement strategies

civic engagement strategies

B2 phr. 📁 Collocations · national identity IELTS
Các kế hoạch nhằm khuyến khích sự tham gia vào các hoạt động công dân.
UK /ˈsɪvɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt ˈstrætədʒiz/ · US /ˈsɪvɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt ˈstrætədʒiz/
Plans to encourage participation in civic activities.
Civic engagement strategies can strengthen democracy.
→ Các chiến lược tham gia công dân có thể củng cố nền dân chủ.
Effective civic engagement strategies involve community input.→ Các chiến lược tham gia công dân hiệu quả cần có sự đóng góp của cộng đồng.
Đồng nghĩa
civic participation planscivic action strategies
Collocations
develop civic engagement strategiesimplement civic engagement strategiescivic engagement strategies for youth
🎯 IELTS: Thảo luận về các chiến lược tham gia công dân trong bài viết.
Các chiến lược tham gia công dân có thể tạo ra sự thay đổi tích cực trong xã hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...