Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · praise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give a big hand

/hænd/ B2 IELTS

Nghĩa

vỗ tay hoặc khen ngợi ai đó một cách nhiệt tình phr.

Định nghĩa · to applaud or commend someone enthusiastically

“Let's give a big hand to our performers tonight!”Hãy vỗ tay nhiệt liệt cho các nghệ sĩ của chúng ta tối nay!

“She received a big hand after her speech.”Cô ấy đã nhận được sự vỗ tay nhiệt liệt sau bài phát biểu.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn thể hiện sự khích lệ trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...