Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight discrimination

/faɪt dɪsˌkrɪməˈneɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

chống lại sự đối xử bất công với mọi người phr.

Định nghĩa · to actively oppose unfair treatment of people

“We must fight discrimination in all its forms.”Chúng ta phải chống lại sự phân biệt dưới mọi hình thức.

“Organizations work to fight discrimination in the workplace.”Các tổ chức làm việc để chống lại sự phân biệt trong môi trường làm việc.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ví dụ về sự phân biệt khi sử dụng cụm từ này.

Ghi chú · Cụm này thường được dùng trong các phong trào bảo vệ quyền lợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...