Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge the status quo

/ˈtʃælɪndʒ ðə ˈsteɪtəs kweɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt câu hỏi hoặc phản đối tình trạng hiện tại phr.

Định nghĩa · to question or oppose the existing state of affairs

“Activists challenge the status quo in pursuit of justice.”Các nhà hoạt động đặt câu hỏi về tình trạng hiện tại để theo đuổi công lý.

“To create change, we must challenge the status quo.”Để tạo ra sự thay đổi, chúng ta phải đặt câu hỏi về tình trạng hiện tại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phản đối với hiện trạng.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các phong trào xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...