EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'pick' › pick up where someone left off
pick up where someone left off
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'pick'
IELTS
tiếp tục từ điểm mà ai đó đã dừng lại
UK /pɪk ʌp wɛr ˈsʌmˌwʌn lɛft ɔf/
·
US /pɪk ʌp wɛr ˈsʌmˌwʌn lɛft ɔf/
to continue from the point someone stopped
You can pick up where I left off in the presentation.
→ Bạn có thể tiếp tục từ điểm tôi đã dừng lại trong bài thuyết trình.
She picked up where he left off in the discussion.
→ Cô ấy tiếp tục từ điểm anh ấy đã dừng lại trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩa
continue
resume
Collocations
pick up where someone left off in a conversation
pick up where someone left off in a project
🎯
IELTS:
Thể hiện khả năng tiếp nối công việc.
Dùng khi nói về việc tiếp tục công việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pick at
/pɪk æt/
ăn một ít thức ăn từ từ
pick through
/pɪk θruː/
xem xét một bộ sưu tập để tìm cái gì đó
pick up speed
/pɪk ʌp spiːd/
tăng tốc độ
pick out a winner
/pɪk aʊt ə ˈwɪnər/
chọn ra lựa chọn tốt nhất
pick up after (someone)
/pɪk ʌp ˈɑːf.tər/
dọn dẹp sau ai đó
pick up where (someone) left off
/pɪk ʌp wɛr ˈsʌm.wʌn lɛft ɔf/
tiếp tục từ điểm mà ai đó đã dừng lại
pick and choose
/pɪk ənd tʃuːz/
chọn lựa rất cẩn thận
pick someone's pocket
/pɪk ˈsʌm.wʌnz ˈpɒkɪt/
trộm cắp từ ai đó
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'pick'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...