in a conflicting manner
Nghĩa
Định nghĩa · showing disagreement or opposition
“The two reports were written in a conflicting manner.”Hai báo cáo được viết theo cách mâu thuẫn.
“Their opinions were expressed in a conflicting manner during the debate.”Ý kiến của họ được thể hiện theo cách mâu thuẫn trong cuộc tranh luận.
Mẹo IELTS · Giúp làm rõ sự khác biệt trong quan điểm.
Ghi chú · Thể hiện sự không đồng ý rõ ràng.