in contradiction to
Nghĩa
Định nghĩa · showing an opposing idea or statement
“In contradiction to his earlier statements, he changed his mind.”Trái ngược với những tuyên bố trước đó của anh ấy, anh ấy đã thay đổi ý kiến.
“In contradiction to popular belief, the study shows different results.”Trái ngược với niềm tin phổ biến, nghiên cứu cho thấy kết quả khác.
Mẹo IELTS · Giúp làm nổi bật sự khác biệt trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự khác biệt rõ ràng.