pull off something
/pʊl ɔf ˈsʌmθɪŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
quản lý để làm điều gì đó thành công
phr.
Định nghĩa · to manage to do something successfully
“He managed to pull off a surprise party.”Anh ấy đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ thành công.
“They pulled off a win in the last minute.”Họ đã giành chiến thắng vào phút cuối.
Đồng nghĩa
accomplishachieve
Cụm hay dùng
pull off a stuntpull off a victory
Mẹo IELTS · Luyện tập sử dụng phrasal verbs trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự kiện bất ngờ.