Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban crime

/ˈɜːrbən kraɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Các hoạt động tội phạm xảy ra ở các khu vực đô thị. phr.

Định nghĩa · Criminal activities that occur in urban areas.

“Urban crime rates can affect community safety.”Tỷ lệ tội phạm đô thị có thể ảnh hưởng đến sự an toàn của cộng đồng.

“Efforts to reduce urban crime are ongoing in many cities.”Nỗ lực giảm tội phạm đô thị đang diễn ra ở nhiều thành phố.

Mẹo IELTS · Thảo luận về urban crime trong phần viết về an ninh.

Ghi chú · Tội phạm đô thị cần được giải quyết để đảm bảo an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...