Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · contrast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in another respect

/ɪn əˈnʌðər rɪˈspɛkt/ B2 IELTS

Nghĩa

theo một cách hoặc khía cạnh khác phr.

Định nghĩa · in a different way or aspect

“The plan is good; in another respect, it needs more detail.”Kế hoạch này tốt; ở một khía cạnh khác, nó cần nhiều chi tiết hơn.

“The product is affordable; in another respect, its quality is questionable.”Sản phẩm này phải chăng; ở một khía cạnh khác, chất lượng của nó đáng nghi.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mở rộng quan điểm của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra khía cạnh khác của một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...