Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consume calories

/kənˈsjuːm ˈkæləriːz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiêu thụ calo từ thực phẩm và đồ uống. phr.

Định nghĩa · to take in energy from food and drink.

“It's crucial to consume calories wisely.”Thật quan trọng khi tiêu thụ calo một cách thông minh.

“Athletes need to consume more calories than average.”Vận động viên cần tiêu thụ nhiều calo hơn người bình thường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh chế độ ăn uống lành mạnh.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh việc ăn uống hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...