Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work satisfaction

/wɜrk ˌsætɪsˈfækʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

sự hài lòng trong công việc phr.

Định nghĩa · the feeling of contentment with one's job

“Work satisfaction is linked to employee retention.”Sự hài lòng trong công việc có liên quan đến việc giữ chân nhân viên.

“Many factors contribute to work satisfaction.”Nhiều yếu tố góp phần vào sự hài lòng trong công việc.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự hài lòng trong công việc trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Liên quan đến cảm giác hài lòng trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...