Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

structural

/ˈstrʌktʃərəl/ B1

Nghĩa

cấu trúc tính từ

Định nghĩa · Related to the structure or arrangement of something.

“The building has a strong structural design.”Tòa nhà có thiết kế cấu trúc vững chắc.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kiến trúc.

Ghi chú · Cấu trúc ảnh hưởng đến sự ổn định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...