Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to share a secret

B2 IELTS

Nghĩa

nói cho ai đó điều gì đó riêng tư phr.

Định nghĩa · to tell someone something private

“She trusted him enough to share a secret.”Cô ấy đủ tin tưởng anh ấy để chia sẻ một bí mật.

“Friends often share secrets with each other.”Bạn bè thường chia sẻ bí mật với nhau.

Đồng nghĩa confide in

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự tin tưởng giữa bạn bè.

Ghi chú · Thể hiện sự tin tưởng trong tình bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...