to share a secret
B2 IELTS
Nghĩa
nói cho ai đó điều gì đó riêng tư
phr.
Định nghĩa · to tell someone something private
“She trusted him enough to share a secret.”Cô ấy đủ tin tưởng anh ấy để chia sẻ một bí mật.
“Friends often share secrets with each other.”Bạn bè thường chia sẻ bí mật với nhau.
Đồng nghĩa
confide in
Cụm hay dùng
tell a secrettrust someonekeep a secret
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự tin tưởng giữa bạn bè.
Ghi chú · Thể hiện sự tin tưởng trong tình bạn.