Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support consumer education

/səˈpɔːrt kənˈsuːmər ˌedʒuˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc học về sản phẩm và quyền lợi của người tiêu dùng. phr.

Định nghĩa · to promote learning about products and consumer rights.

“Organizations work to support consumer education initiatives.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ các sáng kiến giáo dục người tiêu dùng.

“Supporting consumer education helps empower buyers.”Hỗ trợ giáo dục người tiêu dùng giúp người mua có quyền lực hơn.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về chương trình giáo dục.

Ghi chú · Liên quan đến việc giáo dục người tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...