Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

project deadlines

/ˈprɒdʒɛkt ˈdɛdlaɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

thời hạn dự án phr.

Định nghĩa · the dates by which project tasks must be completed

“Meeting project deadlines is crucial for success.”Đáp ứng thời hạn dự án là rất quan trọng cho sự thành công.

“Proper planning helps in managing project deadlines.”Lập kế hoạch hợp lý giúp quản lý thời hạn dự án.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách quản lý thời hạn trong bài viết.

Ghi chú · Là yếu tố quan trọng trong quản lý dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...