Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a thorough evaluation

B2 IELTS

Nghĩa

sự đánh giá chi tiết và cẩn thận về một điều gì đó phr.

Định nghĩa · a detailed and careful assessment of something

“The report includes a thorough evaluation of the results.”Báo cáo bao gồm một đánh giá chi tiết về các kết quả.

“She conducted a thorough evaluation of the program.”Cô ấy đã tiến hành một đánh giá chi tiết về chương trình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chính xác trong đánh giá.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...