a thorough evaluation
Nghĩa
Định nghĩa · a detailed and careful assessment of something
“The report includes a thorough evaluation of the results.”Báo cáo bao gồm một đánh giá chi tiết về các kết quả.
“She conducted a thorough evaluation of the program.”Cô ấy đã tiến hành một đánh giá chi tiết về chương trình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chính xác trong đánh giá.
Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo và nghiên cứu.