Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a promising trend

B2 IELTS

Nghĩa

một xu hướng tích cực cho thấy tiềm năng trong tương lai phr.

Định nghĩa · a positive development that shows future potential

“The rise in renewable energy use is a promising trend.”Sự gia tăng sử dụng năng lượng tái tạo là một xu hướng tích cực.

“There is a promising trend towards healthier eating.”Có một xu hướng tích cực hướng tới việc ăn uống lành mạnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về tương lai.

Ghi chú · Dùng để mô tả các xu hướng tích cực trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...