Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tính từ mạnh + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a daunting task

/ˈdɔːntɪŋ tɑːsk/ B2 IELTS

Nghĩa

một công việc khó khăn có vẻ khó quản lý phr.

Định nghĩa · a difficult job that seems hard to manage

“Completing the project on time was a daunting task.”Hoàn thành dự án đúng hạn là một công việc khó khăn.

“Learning a new language can be a daunting task.”Học một ngôn ngữ mới có thể là một công việc khó khăn.

Mẹo IELTS · Nên mô tả chi tiết để thể hiện khó khăn.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh khó khăn trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...